Từ Điển Chính Tả Tiếng Việt

Sách Ebooks PDF, Epub, Prc Từ Điển Chính Tả Tiếng Việt Nguồn gốc: Minh Long , Tác giả: Hà Quang Năng – Hà Thị Quế Hương NXB NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm XB 2017 , Trọng lượng (gr): 1000 Kích thước 14.5 x 20.5 Số trang 718 Hình thức Bìa Cứng Sản phẩm hiển thị trong Minh Long Sản phẩm bán chạy nhất Top 100 sản phẩm Từ điển tiếng Việt bán chạy của tháng. Thuộc danh mục sách: Từ điển / Từ điển tiếng Việt /

TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ TIẾNG VIỆT

Chính tả là chuẩn mực hóa ngôn ngữ về mặt văn tự. Đây là một thuật ngữ Hán Việt dịch ra là viết đúng. Muốn viết đúng người viết phải hiểu các quy ước của chính văn tự đang dùng nhưng cũng phải nắm được đặc điểm của các khu vực chức năng mà phương tiện đang hoạt động. Đối với tiếng Việt, điều này có nghĩa là phải có hiểu biết nhất định về đặc điểm chữ viết, đặc điểm âm thanh và đặc điểm phân tầng chức năng của tiếng Việt. Tiếng Việt là ngôn ngữ thống nhất. Chính tả tiếng Việt căn bản là một chính tả thống nhất. Tuy nhiên, do tiếng Việt có nhiều phương ngữ, thổ ngữ, nên bên cạnh tính thống nhất là chủ đạo, nó cũng có những nét dị biệt khá rõ ràng trong cách phát âm, cách sử dụng từ ngữ giữa các vùng miền khác nhau. Sự khác biệt về cách phát âm đã tạo ra ấn tượng mạnh mẽ về sự tồn tại trong thực tế ba vùng phương ngữ khác nhau: phương ngữ Bắc Bộ, phương ngữ Trung Bộ và phương ngữ Nam Bộ. Mỗi vùng phương ngữ có những đặc điểm phát âm tiếng Việt khác nhau đã tạo nên ba giọng nói khác nhau: giọng miền Bắc, giọng miền Trung và giọng miền Nam. Chẳng hạn, đặc điểm nổi bật của phương ngữ Bắc Bộ là sự phát âm không phân biệt các từ có phụ âm đầu là s và x (sương – xương), tr và ch (trồng – chồng), gi với d/r (gia đình – da thịt – ra đi), phát âm lẫn lộn các phụ âm l và n (lợn – nợn, nón – lón). Đặc điểm của phương ngữ Trung Bộ và Nam Bộ là không phân biệt thanh hỏi và thanh ngã, không phân biệt các âm tiết có âm cuối là n và ng (bàn – bàng), ch và t (kịch – kịt), t và c (mặt – mặc), nh và n (canh – căn), các từ có âm đầu là dvà v (dề – về), các từ có vần ai và ay (tai – tay), v.v…


children's treasury of prayers, a

CHILDREN’S TREASURY OF PRAYERS, A